Kết quả xổ Số Bình Thuận

SỐ LIỆU COVID-19 TẠI VIỆT NAM

Lây nhiễm trong nước từ ngày 27/04

Ca nhiễm mới hôm nay

+16.254

Ca nhiễm mới hôm qua

16.417

Tổng ca nhiễm

1.853.904

Số mũi đã tiêm toàn quốc

157.740.557

Số mũi tiêm hôm qua

838.474

Số ca mắc COVID-19 trong nước từ 27/04/2021

(Nguồn: Bộ Y tế - Cập nhật lúc 23:21 07/01/2022)

STT Tỉnh thành Ca nhiễm mới
hôm nay
Tổng Ca
nhiễm
Ca tử
vong
Ca tử vong
hôm nay
Tổng +16.254 1.853.904 33.842 233
1 Hà Nội +2.723 62.376 191 0
2 TP.HCM +489 506.902 19.926 +20
3 Hải Phòng +795 15.575 10 0
4 Khánh Hòa +790 38.525 205 +6
5 Bình Phước +716 26.985 80 +6
6 Vĩnh Long +699 47.137 460 +14
7 Cà Mau +676 41.887 204 +7
8 Bình Định +667 20.209 66 +6
9 Tây Ninh +583 80.898 709 +8
10 Trà Vinh +498 31.496 146 0
11 Hải Dương +443 4.404 4 0
12 Bến Tre +443 28.212 256 +11
13 Bắc Ninh +351 14.127 16 0
14 Quảng Ninh +345 5.222 1 0
15 Hưng Yên +319 7.257 2 0
16 Đà Nẵng +309 12.844 81 +2
17 Thanh Hóa +275 9.713 10 0
18 Hà Giang +263 8.838 7 0
19 Bà Rịa - Vũng Tàu +263 27.589 236 +7
20 Lâm Đồng +245 11.101 28 +1
21 Thừa Thiên Huế +235 15.377 79 +2
22 Kiên Giang +229 31.121 587 +10
23 Cần Thơ +213 42.520 685 +11
24 Bạc Liêu +210 32.080 287 +7
25 Hòa Bình +197 2.402 4 0
26 An Giang +188 33.610 1.089 +10
27 Quảng Ngãi +186 7.026 24 +2
28 Quảng Nam +173 7.333 13 0
29 Nam Định +172 4.388 4 0
30 Thái Nguyên +165 2.839 0 0
31 Bắc Giang +162 8.846 15 0
32 Quảng Trị +160 2.640 3 0
33 Vĩnh Phúc +157 3.992 6 0
34 Hậu Giang +148 13.420 79 +10
35 Đồng Tháp +135 45.334 696 +9
36 Thái Bình +132 3.349 0 0
37 Nghệ An +131 8.651 34 +1
38 Đồng Nai +127 98.492 1.513 +23
39 Bình Thuận +121 27.122 317 +6
40 Đắk Nông +106 5.785 13 0
41 Phú Thọ +103 3.684 3 0
42 Hà Nam +98 3.072 0 0
43 Tiền Giang +97 34.117 1.020 +14
44 Sơn La +96 1.918 0 0
45 Sóc Trăng +91 31.148 391 +11
46 Yên Bái +73 849 0 0
47 Phú Yên +56 8.182 45 0
48 Quảng Bình +54 3.945 7 0
49 Bắc Kạn +53 415 0 0
50 Bình Dương +52 291.323 3.277 +12
51 Ninh Thuận +39 6.138 52 0
52 Tuyên Quang +35 1.272 0 0
53 Lai Châu +32 233 0 0
54 Long An +32 40.683 869 +16
55 Cao Bằng +31 866 1 0
56 Lào Cai +27 903 0 0
57 Kon Tum +23 1.166 0 0
58 Điện Biên +21 824 0 0
59 Gia Lai +2 8.017 21 +1
60 Hà Tĩnh 0 1.648 5 0
61 Ninh Bình 0 1.378 0 0
62 Lạng Sơn 0 2.001 7 0
63 Đắk Lắk 0 12.498 58 0

Biểu đồ cập nhật tình hình tiêm chủng Vaccine tại Việt Nam

Nguồn: Cổng thông tin tiêm chủng COVID-19 - Cập nhật lúc 23:21 07/01/2022

Số liệu tiêm chủng Vaccine theo tỉnh thành

Nguồn: Cổng thông tin tiêm chủng COVID-19 - Cập nhật lúc 23:21 07/01/2022 (Số liệu có thể chậm hơn so với thực tế)

Chọn xem theo:

Ghi chú: M - triệu, k - nghìn
STT Tỉnh thành Số liều được cấp Số liều đã tiêm (>=18 tuổi) Đã tiêm 2 mũi (>=18 tuổi) Đã tiêm ít nhất 1 mũi (>=18 tuổi) Tỷ lệ sử dụng
1 Hà Nội 12.2M
13.3M
6.47M (104.42%)
6.83M (110.19%)
108.23%
2 Hồ Chí Minh 14.6M
15.3M
7.24M (100.57%)
8.09M (112.28%)
104.83%
3 Bình Dương 4.77M
4.56M
2.01M (84.42%)
2.55M (107.33%)
95.67%
4 Đồng Nai 5.02M
5.32M
2.43M (102.27%)
2.88M (121.10%)
105.98%
5 Long An 2.99M
3.23M
1.57M (115.92%)
1.65M (121.89%)
108.01%
6 Cần Thơ 2.13M
2.20M
1.17M (125.23%)
1.02M (108.92%)
103.43%
7 Bắc Ninh 1.86M
2.38M
1.16M (117.74%)
1.22M (124.52%)
127.95%
8 Lâm Đồng 1.95M
2.13M
1.03M (115.06%)
1.10M (122.10%)
109.44%
9 Khánh Hòa 1.88M
2.09M
1.02M (113.57%)
1.07M (118.95%)
111.13%
10 Đắk Nông 819.4k
924.7k
456.6k (112.79%)
468.0k (115.61%)
112.85%
11 Bạc Liêu 1.26M
1.28M
635.3k (110.97%)
653.7k (114.17%)
101.53%
12 Cà Mau 1.67M
1.84M
939.3k (109.54%)
906.2k (105.68%)
110.02%
13 Bà Rịa - Vũng Tàu 2.03M
2.04M
974.2k (109.32%)
1.07M (120.27%)
100.58%
14 Lào Cai 933.5k
1.01M
485.2k (109.00%)
531.8k (119.47%)
108.94%
15 Yên Bái 1.03M
1.13M
555.5k (108.87%)
578.0k (113.28%)
109.60%
16 Bình Phước 1.52M
1.68M
823.7k (108.58%)
860.8k (113.48%)
110.24%
17 Đồng Tháp 2.70M
2.66M
1.28M (108.43%)
1.38M (116.85%)
98.35%
18 Bến Tre 1.88M
2.15M
1.05M (107.32%)
1.10M (112.35%)
114.43%
19 Vĩnh Long 1.73M
1.68M
824.3k (107.19%)
858.8k (111.68%)
97.12%
20 Hoà Bình 1.04M
1.16M
559.2k (106.84%)
601.2k (114.86%)
110.94%
21 Hậu Giang 1.19M
1.17M
568.6k (106.07%)
603.8k (112.63%)
98.51%
22 Thừa Thiên Huế 1.61M
1.69M
812.2k (104.15%)
884.4k (113.40%)
104.95%
23 An Giang 3.11M
3.05M
1.50M (103.63%)
1.54M (106.29%)
98.28%
24 Hà Nam 1.21M
1.28M
632.4k (103.31%)
648.5k (105.94%)
105.56%
25 Ninh Thuận 892.6k
929.2k
442.0k (103.21%)
487.1k (113.74%)
104.10%
26 Điện Biên 629.4k
736.0k
344.7k (102.53%)
391.2k (116.37%)
116.93%
27 Đà Nẵng 1.72M
1.86M
905.0k (102.26%)
959.6k (108.42%)
108.36%
28 Quảng Ninh 2.12M
2.13M
1.03M (101.94%)
1.09M (108.27%)
100.42%
29 Bắc Giang 2.20M
2.70M
1.28M (101.51%)
1.41M (111.54%)
122.55%
30 Kiên Giang 3.00M
2.62M
1.25M (100.52%)
1.37M (109.95%)
87.53%
31 Ninh Bình 1.23M
1.41M
698.9k (100.51%)
718.3k (103.30%)
114.30%
32 Lai Châu 517.8k
584.9k
282.5k (99.97%)
302.4k (107.03%)
112.97%
33 Bình Thuận 1.70M
1.83M
861.5k (99.55%)
975.4k (112.70%)
107.94%
34 Sóc Trăng 2.11M
1.85M
853.4k (99.08%)
996.6k (115.71%)
87.49%
35 Phú Yên 1.10M
1.30M
606.5k (98.41%)
700.4k (113.64%)
117.85%
36 Nghệ An 3.90M
4.13M
1.92M (98.23%)
2.20M (112.61%)
105.97%
37 Lạng Sơn 1.11M
1.09M
539.5k (96.65%)
558.9k (100.13%)
98.33%
38 Kon Tum 621.2k
694.7k
322.7k (95.28%)
372.0k (109.83%)
111.84%
39 Tiền Giang 2.97M
2.87M
1.40M (94.50%)
1.46M (98.69%)
96.68%
40 Tuyên Quang 930.6k
1.04M
495.9k (92.57%)
553.6k (103.34%)
112.79%
41 Tây Ninh 2.05M
1.85M
901.2k (92.19%)
958.4k (98.04%)
90.46%
42 Quảng Trị 848.1k
897.2k
424.1k (91.53%)
473.0k (102.07%)
105.78%
43 Thái Nguyên 1.27M
2.01M
839.5k (91.45%)
1.17M (127.56%)
158.15%
44 Hưng Yên 1.68M
1.79M
853.6k (91.25%)
937.1k (100.17%)
106.18%
45 Hải Phòng 2.76M
3.22M
1.43M (90.91%)
1.78M (113.24%)
116.56%
46 Thanh Hóa 3.87M
5.24M
2.36M (90.89%)
2.87M (110.22%)
135.15%
47 Hải Dương 2.02M
2.64M
1.24M (90.89%)
1.40M (102.53%)
130.59%
48 Phú Thọ 1.72M
2.01M
929.2k (90.26%)
1.08M (105.73%)
116.67%
49 Gia Lai 1.79M
1.95M
856.8k (90.18%)
1.09M (115.57%)
108.86%
50 Trà Vinh 1.35M
1.52M
655.5k (89.21%)
872.7k (118.78%)
112.92%
51 Cao Bằng 550.4k
701.4k
325.3k (88.17%)
376.1k (101.95%)
127.43%
52 Thái Bình 1.89M
2.49M
1.20M (87.90%)
1.29M (93.98%)
131.85%
53 Vĩnh Phúc 1.46M
1.53M
693.4k (87.79%)
840.5k (106.41%)
104.91%
54 Đắk Lắk 2.10M
2.51M
1.10M (87.32%)
1.41M (111.96%)
119.94%
55 Hà Tĩnh 1.22M
1.68M
777.8k (87.13%)
908.1k (101.73%)
138.18%
56 Quảng Ngãi 1.56M
1.69M
758.7k (85.88%)
935.6k (105.90%)
108.44%
57 Quảng Bình 978.8k
1.10M
513.6k (83.94%)
589.3k (96.31%)
112.69%
58 Sơn La 1.19M
1.52M
661.9k (83.51%)
858.1k (108.25%)
127.31%
59 Bình Định 1.90M
2.07M
919.3k (82.77%)
1.15M (104.17%)
109.15%
60 Nam Định 1.77M
2.23M
1.04M (81.79%)
1.19M (93.92%)
126.15%
61 Bắc Kạn 343.1k
407.0k
181.5k (81.62%)
225.4k (101.40%)
118.60%
62 Hà Giang 1.12M
1.04M
479.4k (80.88%)
564.6k (95.25%)
92.49%
63 Quảng Nam 2.14M
2.13M
992.2k (79.35%)
1.14M (91.57%)
99.42%

Biểu đồ cập nhật tình hình dịch Covid-19 tại Việt Nam trong nước từ 27/04/2021

Nguồn: Bộ Y tế - Cập nhật lúc 23:21 07/01/2022

SỐ LIỆU COVID-19 TRÊN THẾ GIỚI

Nguồn: WorldoMeter - Cập nhật lúc 23:21 07/01/2022. Số liệu có thể cập nhật chậm hơn thực tế

Ghi chú: M - triệu, k - nghìn

Tình hình tiêm chủng vaccine trên thế giới

Nguồn: Ourworldindata- Cập nhật lúc 23:18 07/01/2022

Quốc gia/Khu vực Tổng liều tiêm Đã tiêm mũi 1 Đã tiêm mũi 2 Tỷ lệ mũi 2 /
dân số
Việt Nam 157.7M 77.8M 69.6M 71.11%
Thế giới 9.37B 4.64B 3.91B 49.78%
Châu Á 6.38B 3.18B 2.67B 57.17%
Trung Quốc 2.87B 0 0 0.00%
Ấn Độ 1.49B 871.0M 620.9M 44.56%
Châu Âu 1.11B 491.4M 461.4M 61.61%
Bắc Mỹ 837.1M 407.4M 347.7M 58.29%
Liên minh Châu Âu 756.7M 326.6M 310.9M 69.54%
Nam Mỹ 655.6M 330.8M 278.8M 64.21%
Mỹ 515.1M 245.6M 205.4M 61.87%
Brazil 333.6M 166.4M 143.8M 67.23%
Africa 320.3M 202.0M 132.1M 9.62%
Indonesia 284.9M 168.8M 116.1M 42.02%
Nhật Bản 201.2M 101.1M 99.4M 78.88%
Pakistan 161.4M 99.1M 73.4M 32.63%
Đức 152.4M 61.9M 59.5M 71.01%
Mexico 148.9M 81.9M 72.8M 55.92%
Russia 146.7M 73.8M 67.0M 45.93%
Thổ Nhĩ Kỳ 134.8M 57.0M 51.7M 60.91%
Vương quốc Anh 134.2M 51.8M 47.5M 69.74%
Bangladesh 132.2M 87.5M 44.7M 26.90%
Pháp 125.9M 53.0M 49.8M 73.96%
Iran 119.3M 59.8M 51.9M 61.08%
Ý 113.8M 48.6M 44.8M 74.35%
Vương quốc Anh 112.7M 43.5M 39.9M 70.59%
Philippines 111.9M 0 51.6M 46.52%
Hàn Quốc 105.7M 44.3M 42.8M 83.51%
Thái Lan 102.6M 51.0M 45.4M 64.94%
Tây Ban Nha 84.7M 39.9M 38.0M 81.38%
Argentina 78.7M 38.4M 33.0M 72.56%
Canada 70.3M 31.8M 29.4M 77.47%
Colombia 65.2M 38.4M 28.6M 55.79%
Malaysia 58.8M 26.0M 25.6M 78.23%
Ai Cập 57.4M 35.3M 22.8M 21.90%
Oceania 55.3M 26.3M 25.2M 58.45%
Saudi Arabia 52.2M 25.0M 23.3M 65.94%
Morocco 50.5M 24.6M 23.0M 61.67%
Peru 50.3M 24.5M 21.6M 64.78%
Ba Lan 47.7M 21.7M 21.1M 55.97%
Chile 44.8M 17.3M 16.5M 86.36%
Australia 43.5M 20.5M 19.8M 77.00%
Uzbekistan 39.3M 18.8M 0 0.00%
Myanmar 36.3M 20.8M 15.5M 28.41%
Đài Loan 35.0M 18.7M 16.3M 68.39%
Sri Lanka 34.0M 15.9M 13.8M 64.44%
Cuba 30.9M 10.4M 9.68M 85.56%
Campuchia 30.6M 14.2M 13.6M 80.68%
Venezuela 30.0M 18.3M 11.6M 40.44%
Hà Lan 29.4M 13.3M 12.2M 71.32%
Ukraine 28.7M 14.8M 13.9M 32.14%
Nam Phi 28.1M 19.0M 15.9M 26.61%
Ecuador 27.3M 14.1M 12.5M 70.27%
Nepal 25.2M 14.5M 10.7M 36.09%
United Arab Emirates 22.7M 9.89M 9.13M 91.47%
Bỉ 22.1M 8.92M 8.81M 75.75%
Bồ Đào Nha 19.5M 9.20M 9.11M 89.65%
Thụy Điển 17.7M 7.76M 7.41M 72.96%
Hy Lạp 17.6M 7.51M 7.06M 68.13%
Kazakhstan 17.5M 9.00M 8.53M 44.91%
Israel 16.8M 6.61M 5.95M 64.11%
Áo 16.6M 6.63M 6.53M 72.30%
Romania 15.9M 0 7.85M 41.08%
Séc 15.8M 6.84M 6.68M 62.33%
Mozambique 15.4M 8.99M 6.48M 20.18%
Nigeria 15.2M 10.6M 4.56M 2.16%
Iraq 14.4M 8.60M 5.80M 14.09%
Cộng hòa Dominica 14.1M 6.95M 5.71M 52.20%
Thụy Sĩ 14.1M 5.98M 5.84M 67.11%
Rwanda 13.4M 7.72M 5.52M 41.64%
Algeria 12.5M 7.06M 5.60M 12.57%
Đan Mạch 12.4M 4.81M 4.63M 79.65%
Tunisia 12.3M 6.95M 6.00M 50.27%
Singapore 11.8M 4.79M 4.74M 87.00%
Angola 11.7M 7.80M 3.99M 11.77%
Scotland 11.4M 4.38M 4.03M 73.80%
Guatemala 11.4M 6.57M 4.75M 26.07%
Azerbaijan 11.4M 5.17M 4.68M 45.82%
Ethiopia 10.9M 9.36M 1.59M 1.35%
Kenya 10.4M 7.04M 4.41M 8.03%
Bolivia 10.4M 6.03M 4.74M 40.09%
Hong Kong 10.1M 4.96M 4.68M 62.04%
Na Uy 10.0M 4.29M 3.93M 71.99%
Phần Lan 9.87M 4.35M 4.14M 74.76%
Ireland 9.82M 3.89M 3.84M 77.14%
Uganda 9.76M 8.35M 1.40M 2.99%
El Salvador 9.65M 4.48M 4.16M 63.89%
Honduras 9.58M 4.91M 4.29M 42.70%
Ghana 8.84M 6.27M 2.57M 8.11%
Belarus 8.65M 4.90M 3.57M 37.81%
New Zealand 8.29M 3.97M 3.86M 75.49%
Jordan 8.26M 4.33M 3.93M 38.31%
Serbia 8.26M 3.31M 3.21M 46.76%
Costa Rica 7.87M 3.95M 3.54M 69.01%
Nicaragua 7.78M 4.87M 2.90M 43.35%
Turkmenistan 7.58M 4.37M 3.20M 52.41%
Zimbabwe 7.32M 4.15M 3.16M 21.00%
Cote d'Ivoire 7.11M 4.95M 2.16M 7.99%
Kuwait 7.06M 3.34M 3.22M 74.50%
Uruguay 6.99M 2.77M 2.67M 76.80%
Paraguay 6.83M 3.46M 2.94M 40.83%
Tajikistan 6.60M 3.70M 2.89M 29.70%
Xứ Wales 6.53M 2.49M 2.31M 72.91%
Slovakia 6.18M 2.72M 2.43M 44.65%
Oman 6.11M 3.12M 2.90M 55.56%
Panama 5.98M 3.03M 2.47M 56.45%
Lào 5.83M 3.74M 3.09M 42.00%
Mongolia 5.35M 2.26M 2.16M 65.02%
Qatar 5.26M 0 0 0.00%
Sudan 5.25M 4.01M 1.23M 2.75%
Croatia 4.79M 2.26M 2.15M 52.83%
Afghanistan 4.67M 4.14M 3.75M 9.42%
Lebanon 4.45M 2.29M 1.84M 27.30%
Lithuania 4.21M 1.92M 1.83M 68.36%
Bulgaria 3.80M 0 1.93M 28.03%
Bắc Ireland 3.55M 1.40M 1.29M 68.55%
Palestine 3.38M 2.06M 1.51M 29.02%
Guinea 3.33M 2.39M 1.25M 9.32%
Bahrain 3.26M 1.20M 1.18M 67.59%
Syria 2.89M 2.27M 852.2k 4.66%
Slovenia 2.79M 1.25M 1.19M 57.45%
Libya 2.75M 1.88M 865.6k 12.44%
Latvia 2.55M 1.31M 1.26M 67.65%
Georgia 2.54M 1.38M 1.16M 29.28%
Tanzania 2.43M 2.07M 1.35M 2.21%
Mauritania 2.42M 1.45M 968.0k 20.27%
Togo 2.41M 1.39M 1.02M 12.04%
Albania 2.36M 1.16M 1.05M 36.66%
Senegal 2.36M 1.36M 994.6k 5.78%
Kyrgyzstan 2.28M 1.24M 1.01M 15.25%
Botswana 2.20M 1.17M 1.03M 43.16%
Mauritius 2.05M 950.8k 914.3k 71.80%
Benin 1.89M 1.81M 1.42M 11.42%
Zambia 1.84M 0 1.29M 6.84%
Malawi 1.81M 1.49M 719.9k 3.66%
Moldova 1.79M 0 987.2k 24.53%
Bắc Macedonia 1.75M 842.8k 816.7k 39.22%
Niger 1.71M 0 963.3k 3.83%
Kosovo 1.67M 894.3k 785.2k 44.07%
Armenia 1.66M 957.8k 710.3k 23.93%
Cyprus 1.54M 664.9k 607.8k 67.84%
Estonia 1.52M 845.3k 819.3k 61.83%
Somalia 1.50M 1.20M 810.0k 4.95%
Trinidad and Tobago 1.42M 717.3k 672.3k 47.91%
Congo 1.29M 734.7k 560.8k 9.91%
Fiji 1.27M 662.8k 609.9k 67.56%
Jamaica 1.21M 715.6k 572.2k 19.25%
Timor 1.21M 665.5k 544.4k 40.52%
Mali 1.19M 900.9k 518.2k 2.48%
Burkina Faso 1.19M 1.10M 725.9k 3.38%
Bhutan 1.15M 591.6k 567.9k 72.83%
Liberia 1.14M 1.01M 984.4k 19.00%
Malta 1.10M 447.7k 436.5k 84.58%
Luxembourg 1.07M 464.7k 0 0.00%
Cameroon 1.02M 834.1k 659.6k 2.42%
Macao 982.6k 494.6k 464.8k 70.61%
Madagascar 971.4k 817.3k 767.1k 2.70%
Sierra Leone 923.8k 747.0k 385.2k 4.73%
Cộng hòa Trung Phi 855.7k 509.5k 346.2k 7.04%
Maldives 791.6k 396.8k 367.8k 67.67%
Brunei 790.5k 405.0k 385.4k 87.29%
Yemen 786.0k 556.6k 366.5k 1.20%
Namibia 749.6k 405.4k 344.2k 13.30%
Iceland 721.4k 289.1k 284.3k 77.10%
Guyana 718.2k 411.0k 295.3k 37.37%
Lesotho 688.0k 648.8k 641.0k 29.69%
Montenegro 639.0k 284.5k 273.9k 43.61%
Bắc Cyprus 617.3k 284.3k 275.9k 72.20%
Comoros 581.5k 335.4k 246.1k 27.70%
Cape Verde 571.1k 302.8k 255.9k 45.55%
Gabon 566.0k 392.8k 173.1k 7.60%
Papua New Guinea 510.9k 286.8k 224.0k 2.46%
Suriname 491.8k 262.3k 229.5k 38.79%
Equatorial Guinea 452.6k 249.2k 203.3k 14.03%
Belize 424.6k 230.1k 199.1k 49.18%
Guinea-Bissau 414.1k 391.0k 23.1k 1.15%
Eswatini 411.0k 338.6k 307.8k 26.26%
Chad 366.5k 285.9k 80.6k 0.48%
New Caledonia 358.4k 183.6k 174.8k 60.67%
Cộng hòa Congo 333.5k 257.0k 117.8k 0.13%
French Polynesia 332.8k 173.7k 159.1k 56.31%
Bahamas 308.2k 158.1k 149.3k 37.64%
Barbados 299.8k 156.0k 143.7k 49.98%
Gambia 280.7k 249.3k 235.6k 9.47%
Nam Sudan 268.6k 227.2k 181.5k 1.60%
Samoa 263.1k 141.4k 121.7k 60.84%
Solomon Islands 246.1k 185.4k 60.6k 8.61%
Curacao 225.3k 104.7k 96.7k 58.73%
Jersey 211.4k 81.5k 77.1k 76.31%
Djibouti 206.8k 108.9k 97.8k 9.77%
Haiti 199.8k 125.1k 75.0k 0.65%
Seychelles 183.4k 82.3k 78.2k 79.13%
Isle of Man 181.1k 68.8k 65.5k 76.72%
Aruba 164.1k 84.9k 79.1k 73.82%
Vanuatu 152.7k 102.3k 50.4k 16.03%
Sao Tome and Principe 137.6k 86.3k 51.2k 22.93%
Tonga 136.7k 73.8k 62.8k 58.91%
Đảo Cayman 130.6k 58.5k 56.8k 85.55%
Antigua và Barbuda 121.1k 62.2k 58.8k 59.62%
Andorra 117.2k 57.0k 51.3k 66.44%
Bermuda 114.2k 46.4k 45.4k 73.26%
Gibraltar 108.3k 41.1k 40.0k 118.92%
Guernsey 106.1k 0 0 0.00%
Saint Lucia 105.4k 55.8k 49.5k 26.88%
Kiribati 104.5k 66.4k 38.0k 31.38%
Đảo Faeroe 98.4k 41.4k 40.6k 82.81%
Greenland 78.5k 40.4k 38.0k 66.98%
Grenada 78.4k 41.2k 35.4k 31.37%
Liechtenstein 64.6k 26.2k 25.6k 67.15%
Saint Vincent and the Grenadines 61.1k 33.4k 26.2k 23.59%
Dominica 59.1k 30.7k 28.4k 39.41%
San Marino 56.7k 24.3k 21.6k 63.76%
Turks and Caicos Islands 56.3k 29.2k 27.1k 69.17%
Saint Kitts and Nevis 55.2k 27.6k 25.7k 48.06%
Sint Maarten (Dutch part) 52.3k 27.1k 25.1k 57.95%
Monaco 49.9k 26.6k 23.3k 58.98%
Bonaire Sint Eustatius và Saba 35.8k 19.1k 16.7k 63.29%
British Virgin Islands 35.7k 18.4k 17.0k 55.90%
Cook Islands 25.5k 12.9k 12.6k 71.76%
Anguilla 20.2k 10.0k 9.2k 60.98%
Nauru 14.8k 7.6k 7.2k 66.69%
Tuvalu 12.1k 6.2k 5.8k 49.34%
Wallis and Futuna 11.9k 6.0k 5.9k 53.39%
Burundi 9.0k 5.4k 3.5k 0.03%
Saint Helena 7.8k 4.3k 3.5k 57.93%
Đảo Falkland 4.4k 2.6k 1.7k 50.31%
Montserrat 3.0k 1.5k 1.4k 29.55%
Niue 2.3k 1.2k 1.1k 71.25%
Tokelau 1.9k 968 968 70.76%
Pitcairn 94 47 47 100.00%
Hungary 0 6.27M 6.00M 62.34%
Bosnia và Herzegovina 0 882.6k 0 0.00%

Bản đồ tiêm chủng vaccine trên thế giới

Nguồn: Ourworldindata - Cập nhật lúc 23:21 07/01/2022

Chia sẻ thông tin này cho cộng đồng

Nguồn: http://tcdulichtphcm.vn/dich-covid-19-bung-phat-c2e1480.html

TIN DỊCH COVID-19

TIN MỚI TRONG NGÀY